> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://tailieu.smax.bot/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://tailieu.smax.bot/2.-gioi-thieu-cac-element-card/_2.8-go-to-block.md).

# \_2.8 Go to Block

![Vị trí thẻ Go To Block (Cuộn xuống hoặc tìm kiếm hoặc chọn trong cột SmaxBot)](/files/-MdGrrtdbNA8e_HVt1Q4)

**Chức năng**: Dùng để điều hướng khách hàng đến một block khác.

### 1. Điều Kiện (Bộ lọc):

1\. Thêm điều kiện Attribute:&#x20;

* Thêm điều kiện bằng cách click thêm bộ lọc trong element Go to block.
* Thêm nhiều kiều kiên bằng cách click Add new.
* Các điều kiện được khớp từ trên xuống dưới theo 2 luồng là or (hoặc) hoặc and (và).

![VD điều kiện thẻ Go To Block](/files/-MdGsV9fXTf6Tnqupejy)

* Các phương thức so sánh điều kiện trong Attribute.&#x20;
  * \= : So sánh ngang bằng.
  * != : So sánh không bằng.
  * \> : So sánh lớn hơn.
  * < : So sánh nhỏ hơn.
  * \>= : So sánh lớn hơn bằng.
  * <= : So sánh nhỏ hơn bằng.
  * start : Kiểm tra giá trị của attribute có bắt đầu với điều kiện không.
  * end : Kiểm tra giá trị của attribute có kết thúc với điều kiện không.
  * have : Kiểm tra giá trị của attribute có chứa điều kiện không.
  * have not : Kiểm tra giá trị của attribute có không chứa điều kiện không.
  * any : Kiểm tra attribute có giá trị không.
  * null : Kiểm tra attribute có đang null (không có giá trị gì) không.

![Các phương thức so sánh attribute ](/files/-MdGu_u_t2VZvg2YCx0s)

{% hint style="info" %}
VD: Attribute {{HoTen}} có giá trị là Nguyễn Văn A.

* Attribute {{HoTen}} start Nguyễn → Điều kiện đúng.
* Attribute {{HoTen}} end B → Điều kiện sai.
* Attribute {{HoTen}} have Nguyễn → Điều kiện đúng.
* Attribute {{HoTen}} have not Văn → Điều kiện sai.
* Attribute {{HoTen}} have not Đào → Điều kiện đúng.
* Attribute {{HoTen}} any → Điều kiện đúng.
* Attribute {{HoTen}} null → Điều kiện sai.
  {% endhint %}

2\. Điều kiện Sequence:&#x20;

* Kiểm tra xem người dùng đã (Đang trong; Đang không trong; Đã từng; Chưa từng) sequence đó chưa.
* Kiểm tra xem người dùng đã (Đang trong; Chưa vào; Đã vào; Đã ra) sequence đó chưa.

![Các phương thức so sánh sequence](/files/-MdGvH8Jls01WpNffcJy)

* \=: Đang trong sequence.
* !=: Đang không trong sequence.
* was: Đã từng vào sequence.
* was not: Chưa từng vào sequence.

3\. Phép so sánh **AND** và **OR** giữa các điều kiện.

* Chỉ được chọn 1 phương thức là and hoặc or trong bộ lọc.
* Điều kiện được kiểm tra từ trên xuống dưới theo phép so sánh đã set trong bộ lọc.&#x20;

| Phép So Sánh | Kết Quả                                                                                                  |
| ------------ | -------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| AND          | <p>Trả về ĐÚNG nếu tất cả các điều kiện là Đúng.</p><p>Trả về SAI nếu một trong các điều kiện là Sai</p> |
| OR           | <p>Trả về ĐÚNG nếu một trong các điều kiện là Đúng.</p><p>Trả về SAI nếu tất cả điều kiện là Sai</p>     |

{% hint style="info" %}
VD: Attribute {{Tuoi}} có giá trị là 20; Attribute {{HoTen}} có giá trị 'Nguyễn Văn A'

{{Tuoi}} > 20     or    {{HoTen}} start Nguyễn  → Đúng

{{Tuoi}} = 20     and    {{HoTen}} start Nguyễn  → Đúng

{{Tuoi}} > 20     and    {{HoTen}} start Nguyễn  → Sai
{% endhint %}

### 2. Block được go to:

* Chọn block gửi cho khách hàng khi điều kiện của khách hàng đó thỏa mãn bộ lọc phía trên.
* Có thể gửi nhiều lựa chọn block bằng cách click random block. Các block từ trên xuống dưới được hệ thống tự động chọn ngẫu nhiên 1 trong các block đã set để gửi cho khách hàng khi điều kiện của khách hàng thỏa mãn bộ lọc.
* Số lượng block random là không giới hạn.

![VD thẻ Go To Block](/files/-LtIQ1xmRFhnxgBpT45o)
